THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁP CHỐNG XOẮN 35X7

Cáp chống xoắn, cáp thép chống xoắn, cáp thép, Cáp chống xoắn 35x7, cáp chống xoắn

Bảng tra thông số cáp 35x7

Cáp chống xoắn, cáp thép chống xoắn, cáp thép, Cáp chống xoắn 35x7, cáp chống xoắn

Cáp chống xoắn

Thông số kĩ thuật cáp chống xoắn 35×7:

hong so cap thep chong xoan 35x7

  • Tên sản phẩm: Cáp chống xoắn 35×7
  • Cấu tạo: gồm 35 tao cáp, mỗi tao cáp có 7 sợi thép nhỏ xoắn lại với nhau theo nguyên lý chống xoắn, chống xoay.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ.
  • Lực kéo đứt tối thiểu từ 18KN đến 1200 KN.
  • Cáp chống xoắn 35×7 có các mức chịu tải 1620 N/mm2, 1770 N/mm2, 1910N/mm2 , IPS và  EIPS và có thể lên đến 2160 N/mm2.
  • Đường kính đa dạng: phi 8, phi 12, phi 14, phi 16… phi 76.2
  • Sử dụng cho các máy cẩu: cẩu trục, thang máy, cẩu tháp…
    Cáp chống xoắn, cáp thép chống xoắn, cáp thép, Cáp chống xoắn 35x7, cáp chống xoắnCáp chống xoắn, cáp thép chống xoắn, cáp thép, Cáp chống xoắn 35x7, cáp chống xoắn

    Cáp thép chống xoắn tại Lê Hà Vina

    Cáp chống xoắn, cáp thép chống xoắn, cáp thép, Cáp chống xoắn 35x7, cáp chống xoắn

    Bảng tra thông số cáp 35×7

Bảng tra thông số cáp 35×7

Đường kính sợi
Khối lượng, chiều dài ước tính (kg/100m)
Rope grade 1770(kN)
Rope grade 1960(kN)
 
Kết cấu sợi
Kết cấu sợi
8
29.1
40.78
45.16
9
36.8
51.61
57.15
10
45.4
63.72
70.56
11
54.9
77.10
85.38
12
65.4
91.76
101.61
13
76.7
107.69
119.25
14
89.0
124.89
138.30
16
116.0
163.12
180.63
18
147.0
206.45
228.61
20
182.0
254.88
282.24
22
220.0
308.40
341.51
24
262.0
367.03
406.43
26
307.0
430.75
476.99
28
356.0
499.56
553.19
30
408.6
573.48
635.04
32
465.0
652.49
722.53
34
524.8
736.60
815.67
36
588.0
825.81
914.46
38
655.6
920.12
1018.89
HOTLINE
0942 403 978