
Bảng tra cáp thép là phương pháp giúp người dùng kiểm tra chất lượng hàng hóa.
Hits: 5433
Cáp thép từ lâu đã không còn xa lạ với mọi người bởi mọi công trình, dự án xây dựng đều cần đến vật liệu này. Cuộc sống phát triển, hàng loạt công trình như cao ốc, chung cư, trung tâm thương mại, cầu đường… cần cung ứng một lượng lớn cáp thép. Chính vì thế mà thị trường cáp thép luôn sôi động thời gian qua. Bảng tra cáp thép là phương pháp giúp người dùng kiểm tra chất lượng hàng hóa.
Bảng tra cáp thép là cách giúp bạn tính được lực kéo của cáp thép thông qua đường kính, chiều dài. Lực kéo quyết định rất lớn đến chất lượng, khả năng chịu lực của cáp thép khi hoạt động. Khi hoạt động, trọng tải của vật sẽ biến đổi bất ngờ. Vì thế bạn cần có sự chắc chắn của sợi cáp để đảm bảo công trình diễn ra bình thường. Không những thế, bạn cần quan tâm đến nhiều hệ số khác để có đảm bảo an toàn cho người lao động.
Hiện tại, có nhiều loại cáp thép với nhiều địa chỉ cung cấp khác nhau. Đây cũng là lợi thế cũng là khó khăn cho người tiêu dùng. Việc xác định chất lượng hàng hóa là cần thiết và điều đầu tiên bạn nên làm là tìm hiểu bảng tra cáp thép để mua hàng tốt nhất. Trong bảng này sẽ có đường kính, lực kéo đứt cáp thấp nhất và trọng lượng sợi cáp. Nó giúp bạn áp dụng với công trình và chọn những sản phẩm phù hợp nhất.
Dưới đây là bảng tra cứu thông số cáp thép của công ty cáp thép xây dựng
|
Đường kính (mm) |
Lực kéo đứt thấp nhất ( tấn ) |
Trọng lượng |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
150 kg/mm² |
165 kg/mm² |
180 kg/mm² |
195 kg/mm² |
|||||||
|
FC |
FC |
IWRC |
FC |
IWRC |
FC |
IWRC |
FC |
IWRC |
ĐẶC BIỆT |
|
|
6 |
1.85 |
2.04 |
2.33 |
2.17 |
2.48 |
2.35 |
2.69 |
0.142 |
0.158 |
– |
|
7 |
2.52 |
2.77 |
3.17 |
2.95 |
3.37 |
3.20 |
3.65 |
0.194 |
0.216 |
– |
|
8 |
3.29 |
3.63 |
4.15 |
3.87 |
4.41 |
4.18 |
4.77 |
0.253 |
0.282 |
– |
|
9 |
4.17 |
4.59 |
5.25 |
4.89 |
5.58 |
5.29 |
6.04 |
0.321 |
0.356 |
– |
|
10 |
5.14 |
5.67 |
6.49 |
6.04 |
6.90 |
6.53 |
7.46 |
0.396 |
0.440 |
0.51 |
|
11 |
6.23 |
6.85 |
7.84 |
7.29 |
2.0 |
5.6 |
9.03 |
0.479 |
0.533 |
– |
|
12 |
7.41 |
8.15 |
9.33 |
2.0 |
2.3 |
6.6 |
10.74 |
0.570 |
0.634 |
0.719 |
|
13 |
8.7 |
9.57 |
10.95 |
2.4 |
2.7 |
7.6 |
12.61 |
0.669 |
0.744 |
0.844 |
|
14 |
10.1 |
11.7 |
12.7 |
3.1 |
3.5 |
10.0 |
14.6 |
0.776 |
0.863 |
0.979 |
|
16 |
13.2 |
14.5 |
16.6 |
3.9 |
4.5 |
12.7 |
19.1 |
1.01 |
1.13 |
1.279 |
|
18 |
16.7 |
18.4 |
21.0 |
4.8 |
5.5 |
15.6 |
24.2 |
1.28 |
1.43 |
1.618 |
|
20 |
20.6 |
22.7 |
25.9 |
5.8 |
6.7 |
18.8 |
29.8 |
1.58 |
1.76 |
1.998 |
|
22 |
24.9 |
27.4 |
31.4 |
6.9 |
7.9 |
22.5 |
36.1 |
1.92 |
2.13 |
2.417 |
|
24 |
29.7 |
32.6 |
37.3 |
8.1 |
9.3 |
26.3 |
43.0 |
2.28 |
2.53 |
2.877 |
|
26 |
34.8 |
38.3 |
43.8 |
9.5 |
10.8 |
30.6 |
50.4 |
2.68 |
2.98 |
3.376 |
|
28 |
40.3 |
44.4 |
50.9 |
10.9 |
12.4 |
35.1 |
58.5 |
3.10 |
3.45 |
3.916 |
|
30 |
46.3 |
51.0 |
58.4 |
12.3 |
14.1 |
39.9 |
67.1 |
3.56 |
3.96 |
– |
|
32 |
52.7 |
58.0 |
66.4 |
13.9 |
15.9 |
45.0 |
76.4 |
4.05 |
4.51 |
5.114 |
|
34 |
59.5 |
65.5 |
74.9 |
15.6 |
17.8 |
50.5 |
86.2 |
4.58 |
5.09 |
– |
|
36 |
66.7 |
73.4 |
84.0 |
17.4 |
19.9 |
56.2 |
96.7 |
5.13 |
5.70 |
5.943 |
|
38 |
74.3 |
81.8 |
93.6 |
19.3 |
22.0 |
62.2 |
107.7 |
5.72 |
6.36 |
– |
|
40 |
82.3 |
90.7 |
104.0 |
21.2 |
24.3 |
68.7 |
119.3 |
6.33 |
7.04 |
7.331 |
|
42 |
90.8 |
99.9 |
114.3 |
23.3 |
26.7 |
75.4 |
131.6 |
6.98 |
7.76 |
– |
|
44 |
99.7 |
109.6 |
125.4 |
25.5 |
29.1 |
82.4 |
144.4 |
7.66 |
8.52 |
8.877 |
|
46 |
108.9 |
119.8 |
137.1 |
27.8 |
31.7 |
89.7 |
157.8 |
8.38 |
9.31 |
– |
|
48 |
118.6 |
130.5 |
149.3 |
30.2 |
34.6 |
97.9 |
171.8 |
9.12 |
10.14 |
– |
|
50 |
129.0 |
142.0 |
162.0 |
32.6 |
37.2 |
105.3 |
186.5 |
9.90 |
11.00 |
– |
|
52 |
139.2 |
153.1 |
175.2 |
35.1 |
40.2 |
113.6 |
201.7 |
10.70 |
11.90 |
12.4 |
|
54 |
150.1 |
165.1 |
188.9 |
37.8 |
43.4 |
122.8 |
217.5 |
11.54 |
13.83 |
– |
|
56 |
161.0 |
178.0 |
203.0 |
40.5 |
46.3 |
131.0 |
233.9 |
12.40 |
13.80 |
– |
|
58 |
173.2 |
190.5 |
218.0 |
43.4 |
49.8 |
140.9 |
250.9 |
13.31 |
14.80 |
– |
|
62 |
185.0 |
204.0 |
234.0 |
46.3 |
52.9 |
149.8 |
268.5 |
14.20 |
15.80 |
– |
|
64 |
197.9 |
217.7 |
249.1 |
49.3 |
56.4 |
159.5 |
286.7 |
15.21 |
16.92 |
– |
|
64 |
210.9 |
231.9 |
265.4 |
52.5 |
60.0 |
169.7 |
305.5 |
16.21 |
18.03 |
– |
|
66 |
224.2 |
246.7 |
282.2 |
55.7 |
63.7 |
180.1 |
324.9 |
17.24 |
19.17 |
– |
|
68 |
238.0 |
261.8 |
299.6 |
66 |
66 |
66 |
344.9 |
18.30 |
20.35 |
– |
|
70 |
252.3 |
277.5 |
317.5 |
59.0 |
67.5 |
190.9 |
365.5 |
19.39 |
21.56 |
– |
Hiện tại có rất nhiều địa chỉ cung cấp cáp thép vì thế mà người dùng khó khăn trong việc lựa chọn. Công ty TNHH Lê Hà ViNa là địa chỉ cung cấp cáp thép hàng đầu Việt Nam với nhiều mẫu mã, giá thành. Khi đến mua hàng tại chúng tôi bạn sẽ được tham khảo bảng tra cáp thép để hỗ trợ bạn chọn hàng hóa phù hợp.
Công ty có chính sách chiết khấu lớn cho khách hàng nhằm hỗ trợ về giá cả. Không những thế, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển để tiết kiệm thời gian và chi phí khi thực hiện công trình. Gọi ngay cho công ty chúng tôi để được phục vụ.
Quý khách hàng có nhu cầu mua lẻ cáp thép, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH LÊ HÀ VINA
TP.HCM: 42A đường 12, Khu Phố 2, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Hà Nội: Nhà số 1, Ngõ 220, Đường Tây Tựu, Phường Tây Tựu, Tp. Hà Nội
Hotline: 0983 514 800