Thông số kỹ thuật Cáp chống xoắn Hàn Quốc

cap thep chong xoan
cap chong xoan han quoc

Cáp chống xoắn Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật:

thong so cap thep chong xoan 19x7

  • Tên sản phẩm: Cáp chống xoắn Hàn Quốc
  • Cấu tạo: gồm 18, 19 hoặc 35 tao cáp, mỗi tao có 7 sợi thép nhỏ xoắn lại với nhau tạo thành sợi cáp hoàn chỉnh. Sản phẩm có cấu trúc sợi được bện ngược chiều nhau tạo nên tính chống xoắn, chống xoay cực tốt, không bị bung ra trong quá trình làm việc.
  • Cáp chống xoắn Hàn Quốc nói chung có  khả năng chịu tải cao ở các mức là 1620 N/mm2 , 1770 N/mm2, 1910 N/mm2 , IPS và EIPS.
  • Cáp chống xoắn HQ 35×7 được sản xuất với lõi thép có khả năng chịu tải lên đến 2160 N/mm2.
  • Cáp chống xoắn HQ 18×7 có khả năng chịu tải ở các mức 1620 N/mm2, 1770 N/mm2, 1910 N/mm2.
  • Riêng cáp chống xoắn 19×7 Hàn Quốc có 4 mức chịu tải khác nhau là 165 kg/mm2 , 180 kg/mm2 , 200kg/mm2, và 220 kg/mm2. Đường kính từ D8 mm đến D40 mm.
  • Xuất xứ từ các hãng: Man Ho, Chung Woo, DSR, Kiswire… Hàn Quốc.
  • CO, CQ đầy đủ.
  • Kích cỡ đa dạng: 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm…
  • Độ bền cao, lực kéo đứt lớn.

Bảng tra thông số cáp 19×7

Đường kính sợi ước tính
Khối lượng, chiều dài ước tính (lb/ft)
IPS (short tons)
ELPS (short tons)
Sợi
Lõi
Sợi hoặc Lõi
1/4″
0.11
0.11
2.51
2.77
5/16″
0.17
0.18
3.90
4.30
3/8″
0.24
0.26
5.59
6.15
7/16″
0.33
0.35
7.58
8.33
1/2″
0.43
0.45
9.85
10.80
9/16″
0.55
0.57
12.40
13.60
5/8″
0.68
0.71
15.30
16.80
3/4″
0.97
1.02
21.80
24.00
7/8″
1.32
1.39
29.50
32.50
1″
1.73
1.82
38.30
42.20
1 1/8″
2.19
2.30
48.20
53.10
1 1/4″
2.70
2.84
59.20
65.10
HOTLINE
0919 364 179